褒
[bāo]
khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.
[bāo]
khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.