贬
[biǎn]
giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá
现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。
xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm这个词在现代汉语中带有贬义。
zhè ge cí zài xiàn dài hàn yǔ zhōng dài yǒu biǎn yì.Từ này mang nghĩa xấu trong tiếng Hán hiện đại.
您的意思是,外贸结汇在一定程度上对冲了汇率贬值风险?
nín de yì sī shì, wài mào jié huì zài yí dìng chéng dù shàng duì chōng le huì lǜ biǎn zhí fēng xiǎn?Ý của thầy là kết hối ngoại thương đã bù trừ rủi ro mất giá tỷ giá ở một mức độ nhất định ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此