XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

醋

[cù]

giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

一种酸味调味品;比喻嫉妒。

做凉拌菜时加一点醋味道会更好。

zuò liáng bàn cài shí jiā yì diǎn cù wèi dào huì gèng hǎo.

Khi làm món nộm cho thêm một chút giấm vị sẽ ngon hơn.

他吃饺子时喜欢蘸一点儿香醋。

tā chī jiǎo zǐ shí xǐ huan zhàn yì diǎn r xiāng cù.

Anh ấy thích chấm một chút giấm thơm khi ăn sủi cảo.

他们使用酿造了三年的米醋做调料。

tā men shǐ yòng niàng zào le sān nián de mǐ cù zuò tiáo liào.

Họ dùng giấm gạo ủ ba năm để làm gia vị.

把黄瓜切好,加点醋和盐拌一下就行。

bǎ huáng guā qiè hǎo, jiā diǎn cù hé yán bàn yí xià jiù xíng.

Cắt dưa chuột xong, thêm chút giấm và muối rồi trộn lên là được.