HSK 6贬低【貶低】[biǎn dī] [贬 低]Lưu từĐộng từhạ thấp; chê bai; làm mất phẩm giá故意降低对人或事物的评价我们不应该随便贬低别人的努力和成绩。wǒ men bú yīng gāi suí biàn biǎn dī bié rén de nǔ lì hé chéng jì.Chúng ta không nên tùy tiện hạ thấp nỗ lực và thành tích của người khác.Xem thêm (3)Chữ trong từ贬biǎngiảm低dīthấpTừ cùng chữ:降低jiàng dīHSK 4giảm贬义biǎn yìHSK 6nghĩa xấu贬值biǎn zhíHSK 7bị mất giá高低gāo dīHSK 7chiều cao忽高忽低hū gāo hū dīHSK 7lúc cao lúc thấpTừ cận nghĩa:降jiàngHSK 4rơiTừ trái nghĩa:吹捧chuī pěngHSK 7tâng bốc