高低
[gāo dī] [高 低]
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bù zhī gāo dī])
高矮;优劣水平;分寸。
演讲时要注意声调的高低变化,这样才能吸引听众。
yǎn jiǎng shí yào zhù yì shēng diào de gāo dī biàn huà, zhè yàng cái néng xī yǐn tīng zhòng.Khi diễn thuyết phải chú ý sự lên xuống của âm điệu, như vậy mới thu hút được người nghe.
dù sao, nhất quyết, kiểu gì cũng
无论如何;终究。
我劝了半天,他高低不肯答应。
wǒ quàn le bàn tiān, tā gāo dī bù kěn dā ying.Tôi khuyên mãi, anh ấy nhất quyết không chịu đồng ý.
bất trắc, mệnh hệ nào
指意外不幸或变故。
老人要是有个高低,大家都不好交代。
lǎo rén yào shi yǒu gè gāo dī, dà jiā dōu bù hǎo jiāo dài.Nếu cụ già có mệnh hệ nào thì mọi người đều khó ăn nói.
他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不总的来说,自主学习效率的高低并不取决于时长,而取决于专注度。
zǒng de lái shuō, zì zhǔ xué xí xiào lǜ de gāo dī bìng bù qǔ jué yú shí cháng, ér qǔ jué yú zhuān zhù dù.Tổng thể mà nói, hiệu quả tự học cao hay thấp không phụ thuộc vào thời lượng, mà phụ thuộc vào độ tập trung.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ地面高低不平,走路时要小心摔倒。
dì miàn gāo dī bù píng, zǒu lù shí yào xiǎo xīn shuāi dǎo.Mặt đất mấp mô không bằng phẳng, lúc đi cẩn thận kẻo ngã.