忽高忽低
[hū gāo hū dī] [忽 高 忽 低]
lúc cao lúc thấp
变化不定,一会儿高一会儿低。
最近这里的气温忽高忽低,容易感冒。
zuì jìn zhè lǐ de qì wēn hū gāo hū dī, róng yì gǎn mào.Gần đây nhiệt độ ở đây lúc tăng lúc giảm, rất dễ bị cảm.

[hū gāo hū dī] [忽 高 忽 低]
lúc cao lúc thấp
变化不定,一会儿高一会儿低。
最近这里的气温忽高忽低,容易感冒。
zuì jìn zhè lǐ de qì wēn hū gāo hū dī, róng yì gǎn mào.Gần đây nhiệt độ ở đây lúc tăng lúc giảm, rất dễ bị cảm.