XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

忽高忽低

[hū gāo hū dī] [忽 高 忽 低]

lúc cao lúc thấp

变化不定,一会儿高一会儿低。

最近这里的气温忽高忽低,容易感冒。

zuì jìn zhè lǐ de qì wēn hū gāo hū dī, róng yì gǎn mào.

Gần đây nhiệt độ ở đây lúc tăng lúc giảm, rất dễ bị cảm.