慌张【慌張】
[huāng zhāng] [慌 张]
hoảng hốt; cuống quýt; bối rối
心里急躁或害怕而举止失措
考试前他非常慌张,手心都出汗了。
kǎo shì qián tā fēi cháng huāng zhāng, shǒu xīn dōu chū hàn le.Trước kỳ thi anh ấy rất bối rối, lòng bàn tay đổ mồ hôi.
难怪他们遇到突发情况就慌张,最后只能选择离开。
nán guài tā men yù dào tū fā qíng kuàng jiù huāng zhāng, zuì hòu zhǐ néng xuǎn zé lí kāi.Trách không được họ gặp tình huống đột xuất liền hoang mang, cuối cùng chỉ có thể chọn rời đi.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…别慌张,关键时刻心一定要稳。
bié huāng zhāng, guān jiàn shí kè xīn yí dìng yào wěn.Đừng hoảng hốt, thời khắc then chốt tâm nhất định phải vững.
他故作镇定,其实心里非常慌张。
tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.