心慌
[xīn huāng] [心 慌]
hoảng hốt; hồi hộp; bồn chồn; đánh trống ngực
心中发慌、不安
面对突如其来的专业面试,她难免感到一阵心慌。
miàn duì tū rú qí lái de zhuān yè miàn shì, tā nán miǎn gǎn dào yí zhèn xīn huāng.Đối mặt với buổi phỏng vấn chuyên ngành bất ngờ, cô ấy khó tránh khỏi cảm thấy hoảng hốt một hồi.
确实,我现在一坐到电脑前就心慌得厉害。
què shí, wǒ xiàn zài yí zuò dào diàn nǎo qián jiù xīn huāng de lì hài.Thật sự, bây giờ mình hễ ngồi trước máy tính là tim đập hoảng loạn dữ dội.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而