恐慌
[kǒng huāng] [恐 慌]
hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng
因慌张而害怕
面对突发情况,我们要保持冷静,不要恐慌。
miàn duì tū fā qíng kuàng, wǒ men yào bǎo chí lěng jìng, bú yào kǒng huāng.Đối mặt với tình huống đột xuất, chúng ta cần giữ bình tĩnh, không hoảng loạn.
sự hoảng loạn; cuộc khủng hoảng
因惊慌而形成的混乱或经济危机
经济恐慌给很多家庭带来了困难。
jīng jì kǒng huāng gěi hěn duō jiā tíng dài lái le kùn nán.Cuộc khủng hoảng kinh tế mang đến khó khăn cho nhiều gia đình.
嗯,看到了。那个谣言引发了很大的公众恐慌。
èn, kàn dào le. nà ge yáo yán yǐn fā le hěn dà de gōng zhòng kǒng huāng.Ừ, thầy thấy rồi. Tin đồn đó đã gây ra sự hoang mang rất lớn trong dư luận.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…突然的停电在人群中制造了恐慌。
tū rán de tíng diàn zài rén qún zhōng zhì zào le kǒng huāng.Mất điện đột ngột đã tạo ra sự hoảng loạn trong đám đông.
对,所以当务之急是快速辟谣,必须抑止恐慌情绪蔓延。
duì, suǒ yǐ dāng wù zhī jí shì kuài sù pì yáo, bì xū yì zhǐ kǒng huāng qíng xù màn yán.Đúng ạ, cho nên việc cấp bách là nhanh chóng đập tan tin đồn, phải kiềm chế cảm xúc hoảng loạn lan rộng.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng