XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

恐龙【恐龍】

[kǒng lóng] [恐 龙]

khủng long; lượng từ: 头 (tóu); (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí

中生代灭绝的中大型爬行动物。

博物馆里展示着巨大的恐龙化石。

bó wù guǎn lǐ zhǎn shì zhe jù dà de kǒng lóng huà shí.

Trong bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long khổng lồ.

头

恐龙曾经是地球上最庞大的生物。

kǒng lóng céng jīng shì dì qiú shàng zuì páng dà de shēng wù.

Khủng long từng là sinh vật to lớn nhất trên Trái Đất.

陨石撞击地球导致了恐龙的灭绝。

yǔn shí zhuàng jī dì qiú dǎo zhì le kǒng lóng de miè jué.

Thiên thạch va chạm Trái Đất đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long.

博物馆里有很多恐龙化石。

bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō kǒng lóng huà shí.

Trong bảo tàng có rất nhiều hóa thạch khủng long.