恐吓【恐嚇】
[kǒng hè] [恐 吓]
đe dọa; doạ nạt
以威胁手段使人害怕屈服
这种故意恐吓他人的行为是违法的。
zhè zhǒng gù yì kǒng hè tā rén de xíng wéi shì wéi fǎ de.Hành vi cố ý đe dọa người khác này là vi phạm pháp luật.
sự đe dọa; lời đe dọa
威胁吓唬的话语或行为
任何恐吓都不能动摇他的决心。
rèn hé kǒng hè dōu bù néng dòng yáo tā de jué xīn.Bất kỳ sự đe dọa nào cũng không thể lay chuyển quyết tâm của anh ấy.