吓【嚇】
[xià]
dọa; dọa dẫm; đe dọa
突然关门的声音吓了我一跳。
tū rán guān mén de shēng yīn xià le wǒ yí tiào.Tiếng đóng cửa bất thình lình làm tôi giật cả mình.
也是,这些都还没发生,我倒先把自己吓住了,确实不够理智。
yě shì, zhè xiē dōu hái méi fā shēng, wǒ dǎo xiān bǎ zì jǐ xià zhù le, què shí bú gòu lǐ zhì.Cũng phải, những chuyện này còn chưa xảy ra, mình lại tự dọa mình trước, đúng là chưa đủ lý trí.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非吓死宝宝了,刚才声音太大了。
xià sǐ bǎo bao le, gāng cái shēng yīn tài dà le.Làm tui sợ muốn chết, ban nãy tiếng động lớn quá.
任何恐吓都不能动摇他的决心。
rèn hé kǒng hè dōu bù néng dòng yáo tā de jué xīn.Bất kỳ sự đe dọa nào cũng không thể lay chuyển quyết tâm của anh ấy.