XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

哼

[hēng]

1.ngâm nga; khe khẽ hát

低声唱或发出呻吟声

他轻声哼着歌,心情非常舒畅。

tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.

Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.

2.hừ (biểu thị khinh bỉ, bất mãn)

表示轻蔑、愤怒或不满意

哼,他凭什么对我指手画脚!

hēng, tā píng shén me duì wǒ zhǐ shǒu huà jiǎo!

Hừ, anh ta dựa vào đâu mà chỉ tay năm ngón với tôi!

他闲暇时总爱哼两句民间小曲。

tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.

Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.

爷爷喜欢在院子里哼唱地方小曲。

yé ye xǐ huan zài yuàn zi lǐ hēng chàng dì fāng xiǎo qǔ.

Ông nội thích ngân nga các điệu nhạc dân gian địa phương ở trong sân.