吓唬【嚇唬】
[xià hu] [吓 唬]
hù dọa; làm cho sợ hãi
恐吓;使对方害怕。
爸爸只是在吓唬你,不会真的扣掉你的零花钱。
bà ba zhǐ shì zài xià hu nǐ, bú huì zhēn de kòu diào nǐ de líng huā qián.Bố chỉ đang hù dọa con thôi, không thật sự trừ tiền tiêu vặt của con đâu.
[xià hu] [吓 唬]
hù dọa; làm cho sợ hãi
恐吓;使对方害怕。
爸爸只是在吓唬你,不会真的扣掉你的零花钱。
bà ba zhǐ shì zài xià hu nǐ, bú huì zhēn de kòu diào nǐ de líng huā qián.Bố chỉ đang hù dọa con thôi, không thật sự trừ tiền tiêu vặt của con đâu.