XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唬

[hǔ]

gầm của hổ; doạ; dọa nạt

大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。

dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.

Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.

别听他吓唬你,其实根本没那回事。

bié tīng tā xià hu nǐ, qí shí gēn běn méi nà huí shì.

Đừng nghe anh ta hù dọa cậu, thật ra chẳng có chuyện đó đâu.

请不要故意拿这些谣言来吓唬班上的同学。

qǐng bú yào gù yì ná zhè xiē yáo yán lái xià hu bān shàng de tóng xué.

Xin đừng cố ý dùng những tin đồn này để hù dọa các bạn trong lớp.