毛
[máo]
1.tóc; lông; vụn lông
人或动物身上的细毛
这只小狗的毛很白。
zhè zhī xiǎo gǒu de máo hěn bái.Lông chú chó con này rất trắng.
2.hào; một phần mười tệ
一元的十分之一
这支笔五毛钱。
zhè zhī bǐ wǔ máo qián.Cây bút này giá năm hào.
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
嗯,一天要交五毛钱,别忘了。
èn, yì tiān yào jiāo wǔ máo qián, bié wàng le.Ừ, một ngày phải nộp năm hào đấy, đừng quên nhé.
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện