XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

毛衣

[máo yī] [毛 衣]

áo len (lông); lượng từ: 件 (jiàn)

用毛线编织的服装

这件毛衣很暖和,我很喜欢。

zhè jiàn máo yī hěn nuǎn huo, wǒ hěn xǐ huan.

Chiếc áo len này rất ấm áp, tôi rất thích.

件

好的,我今天穿了两件毛衣呢。

hǎo de, wǒ jīn tiān chuān le liǎng jiàn máo yī ne.

Vâng ạ, hôm nay em mặc hai chiếc áo len lận.

Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm

好的,我回去就准备毛衣。

hǎo de, wǒ huí qù jiù zhǔn bèi máo yī.

Được, mình về là chuẩn bị áo len ngay.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

今天晚上准备好毛衣吧。

jīn tiān wǎn shàng zhǔn bèi hǎo máo yī ba.

Tối nay hãy chuẩn bị sẵn áo len đi nhé.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能