毛衣
[máo yī] [毛 衣]
áo len (lông); lượng từ: 件 (jiàn)
用毛线编织的服装
这件毛衣很暖和,我很喜欢。
zhè jiàn máo yī hěn nuǎn huo, wǒ hěn xǐ huan.Chiếc áo len này rất ấm áp, tôi rất thích.
件
好的,我今天穿了两件毛衣呢。
hǎo de, wǒ jīn tiān chuān le liǎng jiàn máo yī ne.Vâng ạ, hôm nay em mặc hai chiếc áo len lận.
Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm好的,我回去就准备毛衣。
hǎo de, wǒ huí qù jiù zhǔn bèi máo yī.Được, mình về là chuẩn bị áo len ngay.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能今天晚上准备好毛衣吧。
jīn tiān wǎn shàng zhǔn bèi hǎo máo yī ba.Tối nay hãy chuẩn bị sẵn áo len đi nhé.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能