毛笔【毛筆】
[máo bǐ] [毛 笔]
bút lông; lượng từ: 枝 (zhī), 管 (guǎn)
用动物毛制成的传统汉字书写和绘画工具。
他从小练习用毛笔写书法。
tā cóng xiǎo liàn xí yòng máo bǐ xiě shū fǎ.Anh ấy từ nhỏ đã luyện viết thư pháp bằng bút lông.
枝、管
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底你的这几个毛笔字写得真帅。
nǐ de zhè jǐ gè máo bǐ zì xiě de zhēn shuài.Mấy chữ thư pháp này của bạn viết thật cừ khôi.
这支毛笔的笔杆是用竹子做成的。
zhè zhī máo bǐ de bǐ gǎn shì yòng zhú zi zuò chéng de.Thân của cây bút lông này được làm bằng tre.
