翰
[hàn]
bút lông; viết; bút
李白曾做过唐朝的翰林供奉。
lǐ bái céng zuò guo táng cháo de hàn lín gòng fèng.Lý Bạch từng giữ chức Hàn lâm cống phụng thời nhà Đường.
唐代设翰林学士,参与国家机密事务。
táng dài shè hàn lín xué shì, cān yù guó jiā jī mì shì wù.Thời Đường đặt chức hàn lâm học sĩ, tham gia vào việc cơ mật của quốc gia.
