铅笔【鉛筆】
[qiān bǐ] [铅 笔]
bút chì; lượng từ: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn)
用木条裹着铅芯制成的书写工具
请大家用铅笔在答题卡上填涂正确答案。
qǐng dà jiā yòng qiān bǐ zài dá tí kǎ shàng tián tú zhèng què dá àn.Xin mời mọi người dùng bút chì tô đáp án đúng trên phiếu trả lời.
支、枝、杆
我有两支铅笔,两支红笔。
wǒ yǒu liǎng zhī qiān bǐ, liǎng zhī hóng bǐ.Em có hai cây bút chì, hai cây bút đỏ.
Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp铅笔屑落了一地,快扫干净吧。
qiān bǐ xiè luò le yí dì, kuài sǎo gān jìng ba.Vụn bút chì rơi đầy đất, mau quét sạch đi.
铅笔芯其实不是用金属铅做的。
qiān bǐ xīn qí shí bú shì yòng jīn shǔ qiān zuò de.Ruột bút chì thực ra không được làm từ kim loại chì.