铅【鉛】
[qiān]
1.chì (kim loại)
一种重金属元素,呈蓝白色
这种古老的容器是用铅制作的。
zhè zhǒng gǔ lǎo de róng qì shì yòng qiān zhì zuò de.Loại bình chứa cổ này được làm bằng chì.
2.Chữ chì, bản in bằng chì (ngành in)
借指印刷用的活字或印版
这本书是用铅字排版印刷出来的。
zhè běn shū shì yòng qiān zì pái bǎn yìn shuā chū lái de.Cuốn sách này được sắp chữ bằng khuôn chì rồi in ra.
我有两支铅笔,两支红笔。
wǒ yǒu liǎng zhī qiān bǐ, liǎng zhī hóng bǐ.Em có hai cây bút chì, hai cây bút đỏ.
Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp运动员把手中的铅球投了出去。
yùn dòng yuán bǎ shǒu zhōng de qiān qiú tóu le chū qù.Vận động viên ném quả tạ trên tay ra xa.
铅笔屑落了一地,快扫干净吧。
qiān bǐ xiè luò le yí dì, kuài sǎo gān jìng ba.Vụn bút chì rơi đầy đất, mau quét sạch đi.