大笔【大筆】
[dàbǐ] [ĐẠI 笔]
bút tích; nét bút của ngài
指大额资金或名家的字画手笔。
这幅题字出自王教授的大笔,字迹苍劲有力。
zhè fú tí zì chū zì wáng jiào shòu de dà bǐ, zì jì cāng jìng yǒu lì.Bức đề tự này do chính tay Giáo sư Vương viết, nét chữ vô cùng cứng cáp và uy lực.
这样既省下大笔邮费,还能方便别人。
zhè yàng jì shěng xià dà bǐ yóu fèi, hái néng fāng biàn bié rén.Như vậy vừa tiết kiệm khoản cước lớn, lại vừa tiện cho người khác.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光这游戏在制作上投入了大笔资金。
zhè yóu xì zài zhì zuò shàng tóu rù le dà bǐ zī jīn.Trò chơi này đầu tư khoản tiền lớn vào khâu sản xuất.
从理财角度看,你一次性投入这么大笔资金,机会成本太高了。
cóng lǐ cái jiǎo dù kàn, nǐ yí cì xìng tóu rù zhè me dà bǐ zī jīn, jī huì chéng běn tài gāo le.Dưới góc độ quản trị tài chính, cô bỏ ra một khoản vốn lớn cùng lúc như vậy thì chi phí cơ hội quá cao.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓