名著
[míng zhù] [名 著]
tác phẩm kiệt xuất
著名的有高度艺术或科学价值的著作
王老师经常推荐留学生阅读中国古典名著以提升中文修养。
wáng lǎo shī jīng cháng tuī jiàn liú xué shēng yuè dú zhōng guó gǔ diǎn míng zhù yǐ tí shēng zhōng wén xiū yǎng.Thầy Vương thường khuyên du học sinh đọc các danh tác cổ điển Trung Quốc để nâng cao vốn tiếng Trung.
这部名著是世界文学的经典。
zhè bù míng zhù shì shì jiè wén xué de jīng diǎn.Danh tác này là một tác phẩm kinh điển của văn học thế giới.
他很喜欢阅读中国古典文学名著。
tā hěn xǐ huan yuè dú zhōng guó gǔ diǎn wén xué míng zhù.Anh ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học cổ điển Trung Quốc.
这部名著由知名编剧改编成电影。
zhè bù míng zhù yóu zhī míng biān jù gǎi biān chéng diàn yǐng.Tác phẩm kinh điển này được nhà biên kịch nổi tiếng chuyển thể thành phim.