著
[zhù]
để biết; để cho thấy; chứng minh
行,这类培训能显著增强数字包容性。
xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这本著作受到很多读者的欢迎。
zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.
大功告成,今晚的突击总算成效显著。
dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性