专著【專著】
[zhuān zhù] [专 著]
chuyên khảo; văn bản chuyên ngành
针对专门问题深入研究的学术著作
教授出版了一本关于古代历史的学术专著。
jiào shòu chū bǎn le yì běn guān yú gǔ dài lì shǐ de xué shù zhuān zhù.Giáo sư đã xuất bản một cuốn chuyên khảo khoa học về lịch sử cổ đại.
小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?
xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不他花了一个月啃完这本专著。
tā huā le yí gè yuè kěn wán zhè běn zhuān zhù.Anh ấy mất một tháng để nghiền ngẫm xong cuốn chuyên khảo này.
王老师生前出版了多部汉语言专著。
wáng lǎo shī shēng qián chū bǎn le duō bù hàn yǔ yán zhuān zhù.Thầy Vương lúc sinh thời đã xuất bản nhiều chuyên khảo tiếng Hán.