麻
[má]
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng
草本植物,纤维可织布制绳;芝麻。
这种布料是由优质的天然麻纤维制成的,透气又凉爽。
zhè zhǒng bù liào shì yóu yōu zhì de tiān rán má xiān wéi zhì chéng de, tòu qì yòu liáng shuǎng.Loại vải này được dệt từ sợi lanh tự nhiên cao cấp, vừa thoáng khí vừa mát mẻ.
rỗ, có nốt nhỏ
表面有小斑点或不平整
他的脸上有一些麻子。
tā de liǎn shàng yǒu yì xiē má zǐ.Trên mặt anh ấy có một vài nốt rỗ.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿帮了倒忙,事情反而更麻烦了。
bāng le dǎo máng, shì qíng fǎn ér gèng má fán le.Giúp không đúng cách, sự việc ngược lại càng rắc rối hơn.
好的,麻烦你了,请快一点儿。
hǎo de, má fán nǐ le, qǐng kuài yì diǎn r.Được rồi, làm phiền bạn nhé, xin hãy nhanh một chút.
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng