芝麻
[zhī ma] [芝 麻]
hạt mè
一种草本植物,种子可食或榨油。
糕点师傅在新鲜出炉的面包表面撒了一层香脆的芝麻。
gāo diǎn shī fu zài xīn xiān chū lú de miàn bāo biǎo miàn sā le yì céng xiāng cuì de zhī má.Thợ làm bánh rắc một lớp mè giòn thơm lên bề mặt chiếc bánh mì mới ra lò.
芝麻糊调得太稠,吃起来有点腻。
zhī má hú tiáo de tài chóu, chī qǐ lái yǒu diǎn nì.Chè mè đen pha đặc quá, ăn hơi ngấy.
这种调料由辣椒和芝麻混合制成。
zhè zhǒng tiáo liào yóu là jiāo hé zhī má hùn hé zhì chéng.Loại gia vị này được làm từ ớt trộn với vừng.
吃火锅时我喜欢配芝麻酱。
chī huǒ guō shí wǒ xǐ huan pèi zhī má jiàng.Khi ăn lẩu tôi thích chấm cùng sốt mè.