芝麻饼[zhī ma bǐng] [芝 麻 饼]Lưu từKhácbánh mèChữ trong từ芝zhīcỏ gừng (Zoysia pungens)麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.饼bǐngbánh tròn dẹtTừ cùng chữ:月饼yuè bǐngHSK 5bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)芝士zhī shìHSK 9phô mai (từ mượn)芝麻zhī maHSK 9hạt mè