芝麻包[zhī ma bāo] [芝 麻 包]Lưu từKhácbánh bao mèChữ trong từ芝zhīcỏ gừng (Zoysia pungens)麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.包bāotúiTừ cùng chữ:书包shū bāoHSK 1cặp sách钱包qián bāoHSK 1ví面包miàn bāoHSK 1bánh mì皮包pí bāoHSK 3túi xách红包hóng bāoHSK 4bao lì xì打包dǎ bāoHSK 5gói背包bēi bāoHSK 5ba lô承包chéng bāoHSK 7nhận thầu芝士zhī shìHSK 9phô mai (từ mượn)Xem thêm (1)