麻辣
[má là] [麻 辣]
cay và tê
花椒的麻与辣椒的辣相结合的滋味。
四川的麻辣火锅以其浓郁的香气闻名全国。
sì chuān de má là huǒ guō yǐ qí nóng yù de xiāng qì wén míng quán guó.Lẩu cay tê Tứ Xuyên nổi tiếng khắp cả nước nhờ hương vị đậm đà.
你尝过四川麻辣烫吗?
nǐ cháng guo sì chuān má là tàng ma?Bạn đã thử món mala tang Tứ Xuyên chưa?
只要几天不吃辣,我就馋得想去吃麻辣火锅。
zhǐ yào jǐ tiān bù chī là, wǒ jiù chán de xiǎng qù chī má là huǒ guō.Chỉ cần mấy ngày không ăn cay, tôi lại thèm muốn đi ăn lẩu cay tê.