慌
[huāng]
hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[dé]) không chịu nổi; kinh khủng
心慌、恐惧不安或难以忍受。
遇到危险时,千万不要慌。
yù dào wēi xiǎn shí, qiān wàn bú yào huāng.Khi gặp nguy hiểm, tuyệt đối đừng hoảng loạn.
确实,我现在一坐到电脑前就心慌得厉害。
què shí, wǒ xiàn zài yí zuò dào diàn nǎo qián jiù xīn huāng de lì hài.Thật sự, bây giờ mình hễ ngồi trước máy tính là tim đập hoảng loạn dữ dội.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而她慌忙把桌子上的文件收起来。
tā huāng máng bǎ zhuō zi shàng de wén jiàn shōu qǐ lái.Cô ấy rất vội vàng cất gọn tài liệu trên bàn đi.
别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。
bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…