一毛不拔
[yī máo bù bá] [一 毛 BẤT 拔]
keo kiệt (thành ngữ)
形容非常吝啬,一点财物也不肯付出。
他对钱一毛不拔,从不给同事借。
tā duì qián yì máo bù bá, cóng bù gěi tóng shì jiè.Anh ấy keo kiệt với tiền, không bao giờ cho đồng nghiệp vay.
[yī máo bù bá] [一 毛 BẤT 拔]
keo kiệt (thành ngữ)
形容非常吝啬,一点财物也不肯付出。
他对钱一毛不拔,从不给同事借。
tā duì qián yì máo bù bá, cóng bù gěi tóng shì jiè.Anh ấy keo kiệt với tiền, không bao giờ cho đồng nghiệp vay.