XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

抠【摳】

[kōu]

đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ

用手指或工具挖取或抠剥

别用手去抠墙上的小洞。

bié yòng shǒu qù kōu qiáng shàng de xiǎo dòng.

Đừng dùng tay móc cái lỗ nhỏ trên tường.

keo kiệt; bủn xỉn

吝啬,过分小气

他这个人非常抠,买瓶水都舍不得。

tā zhè gè rén fēi cháng kōu, mǎi píng shuǐ dōu shě bu de.

Hắn ta rất keo kiệt, mua chai nước cũng không nỡ.

对!我死抠字面去逐词对照,结果节奏和押韵全丢了。

duì! wǒ sǐ kōu zì miàn qù zhú cí duì zhào, jié guǒ jié zòu hé yā yùn quán diū le.

Đúng thế! Em bám chết mặt chữ để đối chiếu từng từ, kết quả là nhịp điệu và vần điệu mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……