XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

紧张

[jǐn zhāng] [紧 张]

1.căng thẳng; hồi hộp

心里不安,感到压力很大

考试前我很紧张。

kǎo shì qián wǒ hěn jǐn zhāng.

Trước khi thi tôi rất căng thẳng.

2.căng thẳng (quan hệ, tình huống)

形势或关系不轻松、有对立

两国关系一直很紧张。

liǎng guó guān xì yì zhí hěn jǐn zhāng.

Quan hệ hai nước vẫn luôn căng thẳng.

3.khan hiếm, thiếu

物资或供应不够用

春运期间车票很紧张。

chūn yùn qī jiān chē piào hěn jǐn zhāng.

Dịp xuân vận vé tàu rất khan hiếm.

阵

老师,我还在复习,有点紧张。

lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.

Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

我从他的表情中看出他很紧张。

wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.

Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.

我好紧张,希望能买到好位子。

wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.

Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿