枯竭
[kū jié] [枯 竭]
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
资源、精力等用尽或干涸。
如果过度开采,当地的地下水资源很快就会枯竭。
rú guǒ guò dù kāi cǎi, dāng dì de dì xià shuǐ zī yuán hěn kuài jiù huì kū jié.Nếu khai thác quá mức, nguồn tài nguyên nước ngầm ở địa phương sẽ sớm bị cạn kiệt.
我方主张实行季节性休渔,虽然短期内会压缩捕捞量,但长远看能修复枯竭的渔业资源。
wǒ fāng zhǔ zhāng shí xíng jì jié xìng xiū yú, suī rán duǎn qī nèi huì yā suō bǔ lāo liáng, dàn cháng yuǎn kàn néng xiū fù kū jié de yú yè zī yuán.Phía tôi chủ trương áp dụng chính sách cấm đánh bắt theo mùa, tuy ngắn hạn sẽ thu hẹp sản lượng đánh bắt, song về lâu dài có thể phục hồi nguồn lợi thủy sản đang cạn kiệt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển只要保持对知识的热爱,学习的乐趣便是无穷的,永远不会枯竭。
zhǐ yào bǎo chí duì zhī shi de rè ài, xué xí de lè qù biàn shì wú qióng de, yǒng yuǎn bú huì kū jié.Chỉ cần duy trì tình yêu với tri thức, niềm vui học tập sẽ là vô tận, không bao giờ cạn kiệt.