枯
[kū]
(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……冬天的寒风吹断了干枯的树枝。
dōng tiān de hán fēng chuī duàn le gān kū de shù zhī.Gió lạnh mùa đông đã thổi gãy những cành cây khô.
即使过程枯燥,你也要严格按照康复方案控制发力节奏。
jí shǐ guò chéng kū zào, nǐ yě yào yán gé àn zhào kāng fù fāng àn kòng zhì fā lì jié zòu.Dù quá trình khô khan, em cũng phải kiểm soát nhịp phát lực nghiêm ngặt theo phương án hồi phục.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…