枯燥
[kū zào] [枯 燥]
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
单调死板,毫无趣味。
每天重复同样的工作会让人感到枯燥。
měi tiān chóng fù tóng yàng de gōng zuò huì ràng rén gǎn dào kū zào.Lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày sẽ khiến người ta cảm thấy khô khan tẻ nhạt.
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……即使过程枯燥,你也要严格按照康复方案控制发力节奏。
jí shǐ guò chéng kū zào, nǐ yě yào yán gé àn zhào kāng fù fāng àn kòng zhì fā lì jié zòu.Dù quá trình khô khan, em cũng phải kiểm soát nhịp phát lực nghiêm ngặt theo phương án hồi phục.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…对,热情是火花,能走多远,全在于你能不能忍受长期的枯燥。
duì, rè qíng shì huǒ huā, néng zǒu duō yuǎn, quán zài yú nǐ néng bu néng rěn shòu cháng qī de kū zào.Đúng, nhiệt huyết là tia lửa, đi được bao xa, hoàn toàn nằm ở việc em có thể chịu đựng sự buồn tẻ dài hạn hay không.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于