干旱【乾旱】
[gān hàn] [干 旱]
hạn hán; khô cằn; khô hạn
因长期缺水少雨而土壤气候干燥。
由于长期少雨,北方部分农田出现了严重干旱。
yóu yú cháng qī shǎo yǔ, běi fāng bù fen nóng tián chū xiàn le yán zhòng gān hàn.Do lâu ngày ít mưa, một số vùng đất nông nghiệp phía bắc đã bị hạn hán nghiêm trọng.
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
是的,如果只用传统木材,恐怕很难应对现在的暴雨和干旱。
shì de, rú guǒ zhǐ yòng chuán tǒng mù cái, kǒng pà hěn nán yìng duì xiàn zài de bào yǔ hé gān hàn.Vâng, nếu chỉ dùng gỗ truyền thống, e rằng rất khó ứng phó với mưa lớn và hạn hán hiện nay.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外