湿润【濕潤】
[shī rùn] [湿 润]
ẩm ướt
土壤或空气等微湿而不干燥
春雨过后,泥土散发出一股湿润的气息。
chūn yǔ guò hòu, ní tǔ sàn fā chū yì gǔ shī rùn de qì xī.Sau cơn mưa xuân, đất tỏa ra bầu không khí ẩm ướt.
làm ẩm; làm ướt; làm ươn ướt
使湿润、增加水分
泪水渐渐湿润了她的眼眶。
lèi shuǐ jiàn jiàn shī rùn le tā de yǎn kuàng.Nước mắt dần làm ươn ướt khóe mắt cô ấy.
四川盆地四周环山,气候温和湿润。
sì chuān pén dì sì zhōu huán shān, qì hòu wēn hé shī rùn.Lòng chảo Tứ Xuyên bốn bề là núi bao bọc, khí hậu ôn hòa ẩm ướt.
相对而言,南方冬季的气候更为湿润。
xiāng duì ér yán, nán fāng dōng jì de qì hòu gèng wéi shī rùn.Nói một cách tương đối, khí hậu mùa đông ở miền nam ẩm ướt hơn.
