湿度【濕度】
[shī dù] [湿 度]
mức độ ẩm
空气或物体中水分含量的多少
这间仓库必须保持恒定的湿度以保护药品。
zhè jiān cāng kù bì xū bǎo chí héng dìng de shī dù yǐ bǎo hù yào pǐn.Nhà kho này phải duy trì độ ẩm ổn định để bảo quản dược phẩm.
现代染料很容易受到湿度、霉菌之类的因素影响而氧化。
xiàn dài rǎn liào hěn róng yì shòu dào shī dù, méi jūn zhī lèi de yīn sù yǐng xiǎng ér yǎng huà.Thuốc nhuộm hiện đại rất dễ bị oxy hoá bởi các yếu tố như độ ẩm, nấm mốc vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的滨海地区的空气湿度通常比较高。
bīn hǎi dì qū de kōng qì shī dù tōng cháng bǐ jiào gāo.Độ ẩm không khí ở khu vực ven biển thường khá cao.
智能温室能自动调控室内的温湿度。
zhì néng wēn shì néng zì dòng tiáo kòng shì nèi de wēn shī dù.Nhà kính thông minh có thể tự động điều tiết nhiệt độ và độ ẩm trong phòng.