滋润【滋潤】
[zī rùn] [滋 润]
làm ẩm; ẩm ướt; tươi nhuận
增添水分使不干枯
经过春雨的滋润,大地上的植物都长得非常茂盛。
jīng guò chūn yǔ de zī rùn, dà dì shàng de zhí wù dōu cháng de fēi cháng mào shèng.Sau khi được mưa xuân làm ẩm, cây cối trên mặt đất đều phát triển rất tươi tốt.
sung túc, ấm êm, thoải mái (cuộc sống)
舒适、充裕(多指生活)
退休后他的小日子过得很滋润。
tuì xiū hòu tā de xiǎo rì zi guò de hěn zī rùn.Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy rất an nhàn sung túc.
温和的泉水有助于滋润肌肤。
wēn hé de quán shuǐ yǒu zhù yú zī rùn jī fū.Nước suối ấm áp giúp nuôi dưỡng và làm ẩm làn da.
雨水滋润了田里的禾苗。
yǔ shuǐ zī rùn le tián lǐ de hé miáo.Nước mưa đã làm tươi tốt những cây mạ trên đồng.