竭
[jié]
cạn kiệt
这是典型的心理耗竭,主要是工作与生活缺乏清晰界限。
zhè shì diǎn xíng de xīn lǐ hào jié, zhǔ yào shi gōng zuò yǔ shēng huó quē fá qīng xī jiè xiàn.Đây là biểu hiện kiệt quệ tâm lý điển hình, chủ yếu do công việc và cuộc sống thiếu ranh giới rõ ràng.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至医生正在竭力抢救伤者的生命。
yī shēng zhèng zài jié lì qiǎng jiù shāng zhě de shēng mìng.Bác sĩ đang dốc hết sức cứu sống người bị thương.
不但如此,这种机制还能倒逼管理模式转型,避免竭泽而渔的用工。
bú dàn rú cǐ, zhè zhǒng jī zhì hái néng dǎo bī guǎn lǐ mó shì zhuǎn xíng, bì miǎn jié zé ér yú de yòng gōng.Không chỉ có thế, cơ chế này còn buộc chuyển đổi mô hình quản lý, tránh cách dùng lao động theo kiểu vắt kiệt nguồn lực.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở