穷竭[qióng jié] [穷 竭]Lưu từKháclàm cạn kiệt; sử dụng hếtChữ trong từ穷qióngnghèo竭jiécạn kiệtTừ ghép:穷竭法qióng jié fǎphương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích…Từ cùng chữ:穷人qióng rénHSK 4người nghèo枯竭kū jiéHSK 6bị cạn kiệt精疲力竭jīng pí lì jiéHSK 8tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ)衰竭shuāi jiéHSK 9suy tạng