竭尽全力【竭盡全力】
[jié jìn quán lì] [竭 尽 全 力]
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
用尽全部的力量
为了按时完成王老师布置的作业,他竭尽全力地查阅资料。
wèi le àn shí wán chéng wáng lǎo shī bù zhì de zuò yè, tā jié jìn quán lì dì chá yuè zī liào.Để hoàn thành bài tập thầy Vương giao đúng hạn, anh ấy đã nỗ lực hết sức để tra cứu tài liệu.
确实如此。孟子说“推恩足以保四海”,管理者若能体谅下属,员工自然会竭尽全力。
què shí rú cǐ. mèng zǐ shuō“ tuī ēn zú yǐ bǎo sì hǎi”, guǎn lǐ zhě ruò néng tǐ liàng xià shǔ, yuán gōng zì rán huì jié jìn quán lì.Đúng là như thế. Mạnh Tử nói 'suy lòng nhân ái ra thì đủ để bảo vệ bốn bể', người quản lý nếu biết thấu hiểu cấp dưới thì nhân viên tự nhiên sẽ dốc hết sức mình.
Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự志愿者们正竭尽全力营救受灾群众。
zhì yuàn zhě men zhèng jié jìn quán lì yíng jiù shòu zāi qún zhòng.Các tình nguyện viên đang dốc hết sức giải cứu người dân vùng thiên tai.
父母会竭尽全力守护孩子的健康成长。
fù mǔ huì jié jìn quán lì shǒu hù hái zi de jiàn kāng chéng zhǎng.Cha mẹ sẽ dốc toàn lực bảo vệ sự trưởng thành khỏe mạnh của con cái.