不足
[bù zú] [BẤT 足]
không đủ; thiếu; thiếu sót
不够,缺少,未达到所需
睡眠不足会影响身体健康。
shuì mián bù zú huì yǐng xiǎng shēn tǐ jiàn kāng.Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể.
chưa đủ, ít hơn (đứng trước số lượng)
用在数量前,表示未到某数
全村不足两百户人家。
quán cūn bù zú liǎng bǎi hù rén jiā.Cả làng chưa đủ hai trăm hộ.
这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。
zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致他的表现不足以说明全部问题。
tā de biǎo xiàn bù zú yǐ shuō míng quán bù wèn tí.Biểu hiện của anh ấy chưa đủ để giải thích toàn bộ vấn đề.
是啊,这几天工作量特别大,我每天都睡眠不足。
shì a, zhè jǐ tiān gōng zuò liàng tè bié dà, wǒ měi tiān dōu shuì mián bù zú.Đúng vậy, mấy hôm nay khối lượng công việc rất lớn, ngày nào thầy cũng thiếu ngủ.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去