不足道
[bù zú dào] [BẤT 足 道]
không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến
这点微不足道的贡献算不上什么功劳。
zhè diǎn wēi bù zú dào de gòng xiàn suàn bú shàng shén me gōng láo.Đóng góp nhỏ bé không đáng kể này chẳng tính là công lao gì.
比起团队的付出,我的帮助微不足道。
bǐ qǐ tuán duì de fù chū, wǒ de bāng zhù wēi bù zú dào.So với sự cống hiến của tập thể, sự giúp đỡ của tôi không đáng kể.
在浩瀚的宇宙面前,人类的烦恼显得微不足道。
zài hào hàn de yǔ zhòu miàn qián, rén lèi de fán nǎo xiǎn de wēi bù zú dào.Trước vũ trụ bao la, phiền muộn của con người trở nên không đáng kể.