惊心动魄【驚心動魄】
[jīng xīn dòng pò] [惊 心 动 魄]
kinh tâm động phách; hồi hộp đến nghẹt thở
形容使人感受极深,震动极大。
那场惊心动魄的商业谈判最终以双方成功签约而告终。
nà chǎng jīng xīn dòng pò de shāng yè tán pàn zuì zhōng yǐ shuāng fāng chéng gōng qiān yuē ér gào zhōng.Cuộc đàm phán thương mại nghẹt thở đó cuối cùng đã khép lại với việc hai bên ký kết thành công.
我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。
wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻这位老兵的一生充满了惊心动魄的传奇色彩。
zhè wèi lǎo bīng de yì shēng chōng mǎn le jīng xīn dòng pò de chuán qí sè cǎi.Cuộc đời của người cựu binh này thấm đẫm sắc màu huyền thoại đầy ly kỳ.
那场惊心动魄的辩论赛,大家回想起来依旧记忆犹新。
nà chǎng jīng xīn dòng pò de biàn lùn sài, dà jiā huí xiǎng qǐ lái yī jiù jì yì yóu xīn.Trận tranh biện gay cấn thót tim đó mọi người nhớ lại vẫn như mới hôm qua.