XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

魄

[pò]

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。

zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.

Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

常年劳作让她拥有了健美的体魄。

cháng nián láo zuò ràng tā yōng yǒu le jiàn měi de tǐ pò.

Lao động quanh năm giúp cô ấy có được một thể chất khỏe đẹp.

从答辩表现来看,她不仅业务经验丰富,还极具跨部门沟通与协调的魄力。

cóng dá biàn biǎo xiàn lái kàn, tā bù jǐn yè wù jīng yàn fēng fù, hái jí jù kuà bù mén gōu tōng yǔ xié tiáo de pò lì.

Từ phần trả lời phỏng vấn, cô ấy không chỉ dày dạn kinh nghiệm nghiệp vụ, mà còn rất có bản lĩnh giao tiếp và điều phối liên bộ phận.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…