体魄
[tǐ pò] [体 魄]
thể chất; vóc dáng
常年劳作让她拥有了健美的体魄。
cháng nián láo zuò ràng tā yōng yǒu le jiàn měi de tǐ pò.Lao động quanh năm giúp cô ấy có được một thể chất khỏe đẹp.
合理饮食有助于强壮体魄。
hé lǐ yǐn shí yǒu zhù yú qiáng zhuàng tǐ pò.Ăn uống hợp lý giúp tăng cường thể lực.
只有健壮的体魄才能适应高强度的工作。
zhǐ yǒu jiàn zhuàng de tǐ pò cái néng shì yìng gāo qiáng dù de gōng zuò.Chỉ có thể lực khỏe mạnh cường tráng mới có thể đáp ứng công việc cường độ cao.