体质【體質】
[tǐ zhì] [体 质]
thể chất
人体的生理特点和健康状况
经常坚持体育锻炼有助于增强体质并提高免疫力。
jīng cháng jiān chí tǐ yù duàn liàn yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì bìng tí gāo miǎn yì lì.Thường xuyên kiên trì rèn luyện thể thao giúp tăng cường thể chất và nâng cao khả năng miễn dịch.
明白,无论面对多少媒体质疑,我们都要坚持坦诚原则。
míng bái, wú lùn miàn duì duō shǎo méi tǐ zhì yí, wǒ men dōu yào jiān chí tǎn chéng yuán zé.Hiểu rồi, bất kể đối mặt bao nhiêu chất vấn từ truyền thông, chúng ta đều phải kiên trì nguyên tắc thẳng thắn thành thật.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông适当的体力劳动有助于增强体质。
shì dàng de tǐ lì láo dòng yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì.Lao động chân tay hợp lý giúp tăng cường thể chất.
他采取了强势的态度回应媒体质疑。
tā cǎi qǔ le qiáng shì de tài dù huí yìng méi tǐ zhì yí.Anh ấy đã dùng thái độ cứng rắn để đáp lại sự nghi vấn của truyền thông.